Phòng thí nghiệm Vật lý vỉa


A. PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM CÁC THÔNG SỐ VẬT LÝ ĐÁ

  • Độ thấm tuyệt đối;
  • Độ rỗng;
  • Áp suất mao quản;
  • Tỷ trọng hạt;
  • Tỷ trọng đá;
  • Hoạt độ phóng xạ tự nhiên của đá;
  • Tổng lượng chất lưu;
  • Độ bão hòa chất lưu tàn dư;
  • Tốc độ truyền sóng siêu âm.

B. PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM CÁC THÔNG SỐ VẬT LÝ – THỦY ĐỘNG

  • Độ thấm hiệu dụng;
  • Thấm pha tương đối dầu-nước, dầu-khí;
  • Sức căng bề mặt ;
  • Độ nén của đá;
  • Áp suất mao dẫn;
  • Tính dính ướt của đá;
  • Tham số độ rỗng FF;
  • Tham số bão hoà RI;
  • Khả năng trao đổi cation;
  • Hệ số đẩy dầu bởi nước, khí.

C. NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM NÂNG CAO HỆ SỐ THU HỒI DẦU

  • Bơm ép nước;
  • Bơm ép khí: không khí, khí hydrocarbon, CO2;
  • Bơm ép các chất hoạt tính bề mặt, kiềm, polyme…;
  • Các phương pháp xử lý đáy giếng: axít, hoá chất, ngăn cách nước….

CÁC THIẾT BỊ CHÍNH

Thiết bị đo điện trở ELECTROCAPRI
Thiết bị bơm ép nước WATERFLOOD

Thiết bị đo xạ EGL-255

Máy ly tâm

Máy đo tốc độ truyền sóng siêu âm

Thiết bị nghiên cứu tác động vỉa

Máy đo độ thấm KA-210 GASPERMEAMETER

Thiết bị ACIDTESTER


line

Thông tin khác